Cơm cha áo mẹ
Direct English translation
Father's rice, mother's clothes.
Giải thích tiếng Việt
Chỉ công ơn sinh thành, nuôi nấng của cha mẹ đối với con cái; cách nói này nhấn vào cái ăn trước rồi đến cái mặc như những nhu cầu thiết yếu cha mẹ lo liệu. Thường dùng để nhắc nhở con cái phải ghi nhớ và đền đáp ơn nghĩa ấy.
English explanation
Refers to the parents’ nurturing care and the debt children owe them. This variant foregrounds food before clothing, emphasizing the basic necessities that parents provide.
Variants